- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim tiêu mi ngực vảy nhỏ (Pnoepyga pusilla)
Pygmy cupwing là một loài chim nhỏ.
chim tiêu mi ngực vảy nhỏ (Pnoepyga pusilla)
Pygmy cupwing là một loài chim nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim tiêu mi ngực vảy nhỏ (Pnoepyga pusilla)
chim tiêu mi ngực vảy nhỏ (Pnoepyga pusilla)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.