- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
Cô ấy đứng bên cạnh anh ấy một cách e ấp như chim non nép mình vào người.
dáng vẻ yểu điệu dịu dàng (như chim nhỏ nép vào người) [thành ngữ]
Cô ấy luôn đứng bên cạnh anh ấy một cách yếu đuối, đáng yêu.
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
Cô ấy đứng bên cạnh anh ấy một cách e ấp như chim non nép mình vào người.
dáng vẻ yểu điệu dịu dàng (như chim nhỏ nép vào người) [thành ngữ]
Cô ấy luôn đứng bên cạnh anh ấy một cách yếu đuối, đáng yêu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.