- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(bóng) dạ dày chim; người ăn ít; ăn như chim
Cô ấy là người có dạ dày nhỏ.
(bóng) dạ dày chim; người ăn ít; ăn như chim
Cô ấy là người có dạ dày nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
(bóng) dạ dày chim; người ăn ít; ăn như chim
(bóng) dạ dày chim; người ăn ít; ăn như chim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.