- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
con ngỗng con; ngỗng non
Con ngỗng con đang bơi trong nước.
con ngỗng con; ngỗng non
Con ngỗng con đang bơi trong nước.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
con ngỗng con; ngỗng non
con ngỗng con; ngỗng non
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.