- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tàu sân bay Tiểu Ưng (Mỹ)
Kitty Hawk là một tàu sân bay.
tàu sân bay Tiểu Ưng (Mỹ)
Kitty Hawk là một tàu sân bay.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tàu sân bay Tiểu Ưng (Mỹ)
tàu sân bay Tiểu Ưng (Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.