- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
Con chuột nhỏ này rất dễ thương.
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
Con chuột nhỏ này rất dễ thương.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.