- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
ít; ít hơn; thiếu
中数量不多;比较小shùliàng bù duō;bǐjiào xiǎo
Anh ấy ăn rất ít.
Món này cho muối ít quá.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
中年纪小;不大的年龄niánjì xiǎo;búdà de niánlìng
Từ nhỏ, anh ấy đã bộc lộ tài năng phi thường.
ít; ít hơn; thiếu
中数量不多;比较小shùliàng bù duō;bǐjiào xiǎo
Anh ấy ăn rất ít.
Món này cho muối ít quá.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
中年纪小;不大的年龄niánjì xiǎo;búdà de niánlìng
Từ nhỏ, anh ấy đã bộc lộ tài năng phi thường.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
ít; ít hơn; thiếu
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
thiếu; khan hiếm
中缺少;不够quēshǎo;búgòu
Chúng tôi không thiếu gì cả.
Nơi này thiếu rau tươi.
mất tích; không thấy; biến mất
中不见了;消失了bújiàn le; xiāoshī le
Chúng ta thiếu một người.
Trên bàn mất một cái cốc.
ít khi; hiếm khi
中不经常;很少发生bù jīngcháng; hěn shǎo fāshēng
Anh ấy rất ít nói.
Cô ấy hiếm khi ăn cơm bên ngoài.
thôi đi; đừng có (làm gì đó)
中停止做某事tíngzhǐ zuò mǒushì
Bạn bớt nói vài câu đi.
Đừng có xen vào chuyện của người khác!
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
中数量不多;很有限shùliàng búduō; hěn yǒuxiàn
Anh ấy có rất ít bạn.
Cửa hàng này ngày càng ít khách hơn.
thiếu; khan hiếm
中缺少;不够quēshǎo;búgòu
Chúng tôi không thiếu gì cả.
Nơi này thiếu rau tươi.
mất tích; không thấy; biến mất
中不见了;消失了bújiàn le; xiāoshī le
Chúng ta thiếu một người.
Trên bàn mất một cái cốc.
ít khi; hiếm khi
中不经常;很少发生bù jīngcháng; hěn shǎo fāshēng
Anh ấy rất ít nói.
Cô ấy hiếm khi ăn cơm bên ngoài.
thôi đi; đừng có (làm gì đó)
中停止做某事tíngzhǐ zuò mǒushì
Bạn bớt nói vài câu đi.
Đừng có xen vào chuyện của người khác!
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
中数量不多;很有限shùliàng búduō; hěn yǒuxiàn
Anh ấy có rất ít bạn.
Cửa hàng này ngày càng ít khách hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.