- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
rất ít; cực ít
Anh ấy rất ít nói.
thưa thớt; rất ít
Loài chim này rất hiếm gặp.
rất ít; cực ít
Anh ấy rất ít nói.
thưa thớt; rất ít
Loài chim này rất hiếm gặp.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
rất ít; cực ít
rất ít; cực ít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.