- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
vợ trẻ của con trai chủ nhà; bà chủ trẻ
Hôm nay cô chủ không có nhà.
vợ của công tử (cậu chủ); thiếu nãi nãi (cách gọi kính trọng)
Cô ấy là thiếu nãi nãi trong nhà.
vợ trẻ của con trai chủ nhà; bà chủ trẻ
Hôm nay cô chủ không có nhà.
vợ của công tử (cậu chủ); thiếu nãi nãi (cách gọi kính trọng)
Cô ấy là thiếu nãi nãi trong nhà.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
vợ trẻ của con trai chủ nhà; bà chủ trẻ
vợ trẻ của con trai chủ nhà; bà chủ trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.