- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
vợ trẻ; cô dâu mới
Cô ấy là một thiếu phụ.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
vợ trẻ; cô dâu mới
Cô ấy là một thiếu phụ.
vợ trẻ; cô dâu mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.