- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
cho ít (gia vị); thêm ít thôi
Xin hãy cho ít muối thôi.
cho ít (gia vị); thêm ít thôi
Xin hãy cho ít muối thôi.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
cho ít (gia vị); thêm ít thôi
cho ít (gia vị); thêm ít thôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.