- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
chàng trai trẻ; thiếu niên nam
Anh ấy là một thiếu niên.
chàng trai trẻ; thiếu niên nam
Anh ấy là một thiếu niên.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
chàng trai trẻ; thiếu niên nam
chàng trai trẻ; thiếu niên nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.