- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
người trẻ đẹp; thiếu nữ xinh tươi
Cô ấy là một cô gái trẻ đẹp.
thiếu nữ xinh đẹp; cô gái trẻ đẹp
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
người trẻ đẹp; thiếu nữ xinh tươi
Cô ấy là một cô gái trẻ đẹp.
thiếu nữ xinh đẹp; cô gái trẻ đẹp
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.