- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
cá wrasse mỏ dài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
Cá mỏ nhọn là một loại cá nhiệt đới.
cá wrasse mỏ dài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
Cá mỏ nhọn là một loại cá nhiệt đới.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá wrasse mỏ dài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
cá wrasse mỏ dài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.