nhọn; nhọn hoắt
// NGHĨA CHÍNHnhọn; nhọn hoắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đầu bút chì này rất nhọn.
sắc bén; nhọn; lợi
Con dao này rất sắc.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).