- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
mới lạ; độc đáo; sắc sảo
Ý tưởng này rất mới mẻ.
mới mẻ và sắc sảo; (văn) kỳ lạ độc đáo
Quan điểm của anh ấy rất mới mẻ và sắc sảo.
mới lạ; độc đáo; sắc sảo
Ý tưởng này rất mới mẻ.
mới mẻ và sắc sảo; (văn) kỳ lạ độc đáo
Quan điểm của anh ấy rất mới mẻ và sắc sảo.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
mới lạ; độc đáo; sắc sảo
mới lạ; độc đáo; sắc sảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.