- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đỉnh nhọn; chóp nhọn
Nhà thờ này có một mái vòm nhọn.
đỉnh nhọn; mái nhọn (kiến trúc)
Nhà thờ này có một chóp nhọn.
đỉnh nhọn; chóp nhọn
đỉnh nhọn; chóp nhọn
Nhà thờ này có một mái vòm nhọn.
đỉnh nhọn; mái nhọn (kiến trúc)
Nhà thờ này có một chóp nhọn.
đỉnh nhọn; chóp nhọn
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
đỉnh nhọn; chóp nhọn
đỉnh nhọn; chóp nhọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đỉnh nhọn; tháp nhọn (nhà thờ)
đỉnh nhọn; tháp nhọn (nhà thờ)