- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
bị phủ bụi; bị lãng quên theo năm tháng
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
bị phủ bụi; bị lãng quên theo năm tháng
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những cuốn sách này đã bị bỏ xó lâu rồi.
Những cuốn sách này đã bị bỏ xó lâu rồi.