- ⺌tiểu(nhỏ)
- 冂quynh(vùng ngoại ô, bao quanh)
- 口khẩu(miệng)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)
Anh ấy còn chưa đến, nói gì đến bạn.
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
Anh ấy còn trẻ, vẫn còn nhiều cơ hội.
yên tĩnh; tĩnh lặng
huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)
Anh ấy còn chưa đến, nói gì đến bạn.
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
Anh ấy còn trẻ, vẫn còn nhiều cơ hội.
yên tĩnh; tĩnh lặng
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)
huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.