- ⺌tiểu(nhỏ)
- 冂quynh(vùng ngoại ô, bao quanh)
- 口khẩu(miệng)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
chuộng võ; đề cao tinh thần thượng võ
Quốc gia này thượng võ.
chuộng võ; đề cao tinh thần thượng võ
lính; binh sĩ; quân đội
Dân tộc này rất hiếu chiến.
chuộng võ; đề cao tinh thần thượng võ
Quốc gia này thượng võ.
chuộng võ; đề cao tinh thần thượng võ
lính; binh sĩ; quân đội
Dân tộc này rất hiếu chiến.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
chuộng võ; đề cao tinh thần thượng võ
chuộng võ; đề cao tinh thần thượng võ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.