- 尚thượng(còn, vẫn, tôn trọng)
- 旨chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
liếm gót; liếm đít (người khác) (khẩu)
Anh ta nịnh bợ.
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
liếm gót; liếm đít (người khác) (khẩu)
Anh ta nịnh bợ.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.