- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
đặc biệt là; nhất là
Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.
đặc biệt là; nhất là; nhất là
đặc biệt là; nhất là; trên hết là
đặc biệt là; nhất là
đặc biệt là; nhất là
Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.
đặc biệt là; nhất là; nhất là
đặc biệt là; nhất là; trên hết là
đặc biệt là; nhất là
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
đặc biệt là; nhất là
đặc biệt là; nhất là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích tất cả các loại trái cây, đặc biệt là táo.
Tôi thích tất cả các loại trái cây, đặc biệt là táo.