- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
sẵn sàng; chuẩn bị xong
中准备好了;已经完成zhǔnbèi hǎo le;yǐjīng wánchéng
Mọi thứ đã sẵn sàng.
sẵn sàng; chuẩn bị xong
中准备好;可以开始zhǔnbèi hǎo; kěyǐ kāishǐ
Mọi thứ đã sẵn sàng.
sẵn sàng; chuẩn bị xong
中准备好了;已经完成zhǔnbèi hǎo le;yǐjīng wánchéng
Mọi thứ đã sẵn sàng.
sẵn sàng; chuẩn bị xong
中准备好;可以开始zhǔnbèi hǎo; kěyǐ kāishǐ
Mọi thứ đã sẵn sàng.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
sẵn sàng; chuẩn bị xong
sẵn sàng; chuẩn bị xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.