- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
vang như sấm; ầm ầm như trống
Giọng nói của anh ấy rất lớn.
vang như sấm; ồn ào vang dội
Nơi này rất ồn ào.
vang như sấm; ầm ầm như trống
Giọng nói của anh ấy rất lớn.
vang như sấm; ồn ào vang dội
Nơi này rất ồn ào.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
vang như sấm; ầm ầm như trống
vang như sấm; ầm ầm như trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.