- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
mũi đất núi; mỏm núi nhô ra
Chúng tôi đã leo đến mỏm núi.
mũi đất núi; mỏm núi nhô ra
Chúng tôi đã leo đến mỏm núi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
mũi đất núi; mỏm núi nhô ra
mũi đất núi; mỏm núi nhô ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.