- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
rừng núi; sơn lâm
Trong rừng có rất nhiều động vật.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
rừng núi; sơn lâm
Trong rừng có rất nhiều động vật.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
rừng núi; sơn lâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.