- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
cây sơn tra; cây thanh lương trà (chi Sorbus)
Cây sơn lê là một loại cây thân gỗ rụng lá.
tỉnh Yamanashi (Nhật Bản)
Tỉnh Yamanashi ở Nhật Bản.
cây sơn tra; cây thanh lương trà (chi Sorbus)
Cây sơn lê là một loại cây thân gỗ rụng lá.
tỉnh Yamanashi (Nhật Bản)
Tỉnh Yamanashi ở Nhật Bản.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
cây sơn tra; cây thanh lương trà (chi Sorbus)
cây sơn tra; cây thanh lương trà (chi Sorbus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.