- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
dê núi; dê
中有角、长胡子的家畜,吃草yǒu jiǎo、zhǎng húzi de jiāchù,chī cǎo
Dê thích ăn cỏ.
con dê; ngựa nhảy cỡ nhỏ (dụng cụ thể dục)
中一种小的体操器械,运动员在比赛中跳跃使用yī zhǒng xiǎo de tǐcāo qìxiè, yùndòngyuán zài bǐsài zhōng tiàoyuè shǐyòng
Dê là một loại động vật.
dê núi; dê
中有角、长胡子的家畜,吃草yǒu jiǎo、zhǎng húzi de jiāchù,chī cǎo
Dê thích ăn cỏ.
con dê; ngựa nhảy cỡ nhỏ (dụng cụ thể dục)
中一种小的体操器械,运动员在比赛中跳跃使用yī zhǒng xiǎo de tǐcāo qìxiè, yùndòngyuán zài bǐsài zhōng tiàoyuè shǐyòng
Dê là một loại động vật.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.