- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
đường núi; đường rừng núi
Con đường núi này rất dài.
đường núi; đường rừng núi
Con đường núi này rất dài.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường núi; đường rừng núi
đường núi; đường rừng núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.