kỳ thị; phân biệt đối xử(kế thừa)
中不公平地对待某些人,认为他们不如其他人bù gōngpíng de duìdài mǒuxiē rén, rènwéi tāmen búrú qítā rén
Chúng ta không nên kỳ thị bất cứ ai.
kỳ thị; phân biệt đối xử(kế thừa)
Chúng tôi phản đối mọi hình thức phân biệt đối xử.
kỳ thị; phân biệt đối xử(kế thừa)
中不公平地对待某些人,认为他们不如其他人bù gōngpíng de duìdài mǒuxiē rén, rènwéi tāmen búrú qítā rén
Chúng ta không nên kỳ thị bất cứ ai.
kỳ thị; phân biệt đối xử(kế thừa)
Chúng tôi phản đối mọi hình thức phân biệt đối xử.
kỳ thị; phân biệt đối xử
kỳ thị; phân biệt đối xử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.