vị trí canh gác; đồn; ca trực (của cảnh sát)
Anh ấy đang làm nhiệm vụ ở đồn gác.
vị trí; chức vụ; ca (làm việc)
Yêu cầu của vị trí này rất cao.
đồi nhỏ; gò
Cái gò này rất cao.
gò; đồi; mô đất(kế thừa)
sườn núi; đồi(kế thừa)
Ngọn đồi này rất cao.
vị trí canh gác; đồn; ca trực (của cảnh sát)
Anh ấy đang làm nhiệm vụ ở đồn gác.
vị trí; chức vụ; ca (làm việc)
Yêu cầu của vị trí này rất cao.
đồi nhỏ; gò
Cái gò này rất cao.
gò; đồi; mô đất(kế thừa)
sườn núi; đồi(kế thừa)
Ngọn đồi này rất cao.
vị trí canh gác; đồn; ca trực (của cảnh sát)
gò; đồi; mô đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.