núi đá lởm chởm; (văn) cao lớn sừng sững
Trên đỉnh núi có một gò đá.
núi đá; núi đá vôi
Anh ấy thích leo núi đá.
cao vút; sừng sững (của núi)
Thế núi hùng vĩ.
núi đá lởm chởm; (văn) cao lớn sừng sững
Trên đỉnh núi có một gò đá.
núi đá; núi đá vôi
Anh ấy thích leo núi đá.
cao vút; sừng sững (của núi)
Thế núi hùng vĩ.
núi đá lởm chởm; (văn) cao lớn sừng sững
núi đá lởm chởm; (văn) cao lớn sừng sững
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
Thế núi cao ngất.
Thôi Ngôi (1912–1979), diễn viên, nhà soạn kịch và đạo diễn điện ảnh
Thôi Ngôi là một đạo diễn nổi tiếng.
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
Thế núi cao ngất.
Thôi Ngôi (1912–1979), diễn viên, nhà soạn kịch và đạo diễn điện ảnh
Thôi Ngôi là một đạo diễn nổi tiếng.