- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
Những cuốn sách này được sắp xếp rất ngăn nắp.
gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm
Tóc của anh ấy rất gọn gàng.
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
Những cuốn sách này được sắp xếp rất ngăn nắp.
gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm
Tóc của anh ấy rất gọn gàng.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.