- 扌thủ(bàn tay)
- 甫phủ(bắt đầu, mới)
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
tuần tra; tuần phòng
Cảnh sát của sở tuần tra đang tuần tra.
cảnh sát (trong tô giới nước ngoài tại Trung Quốc xưa); tuần bổ
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
tuần tra; tuần phòng
Cảnh sát của sở tuần tra đang tuần tra.
cảnh sát (trong tô giới nước ngoài tại Trung Quốc xưa); tuần bổ
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
tuần tra; tuần phòng
tuần tra; tuần phòng