- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
đi tuần đêm (gõ mõ hoặc chiêng báo giờ)
Anh ấy đi tuần canh mỗi tối.
đi tuần đêm (gõ mõ hoặc chiêng báo giờ)
Anh ấy đi tuần canh mỗi tối.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
đi tuần đêm (gõ mõ hoặc chiêng báo giờ)
đi tuần đêm (gõ mõ hoặc chiêng báo giờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.