- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tuần tra; tuần phòng
Cảnh sát đang tuần tra trên đường.
đi tuần; tuần hành
Cảnh sát tuần tra trên đường.
đi tuần; tuần hành; đi vòng quanh (một khu vực)
Anh ấy đã đi khắp thành phố.
tuần tra; tuần phòng
Cảnh sát đang tuần tra trên đường.
đi tuần; tuần hành
Cảnh sát tuần tra trên đường.
đi tuần; tuần hành; đi vòng quanh (một khu vực)
Anh ấy đã đi khắp thành phố.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tuần tra; tuần phòng
tuần tra; tuần phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.