- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
công nghiệp hóa; công nghiệp hoá
Đất nước này đang công nghiệp hóa.
công nghiệp hóa
Công nghiệp hóa rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
công nghiệp hóa; công nghiệp hoá
Đất nước này đang công nghiệp hóa.
công nghiệp hóa
Công nghiệp hóa rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
công nghiệp hóa; công nghiệp hoá
công nghiệp hóa; công nghiệp hoá