- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hàng công nghiệp; sản phẩm công nghiệp
Tất cả những thứ này đều là hàng công nghiệp.
hàng công nghiệp; sản phẩm công nghiệp
Tất cả những thứ này đều là hàng công nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng công nghiệp; sản phẩm công nghiệp
hàng công nghiệp; sản phẩm công nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.