- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
trạm làm việc; máy trạm (máy tính)
Máy trạm này rất đắt.
trạm làm việc; máy trạm (máy tính)
Máy trạm này rất đắt.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm làm việc; máy trạm (máy tính)
trạm làm việc; máy trạm (máy tính)