- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bảng tính; trang tính
Xin hãy điền vào bảng công việc này.
bảng tính; trang tính
Xin hãy điền vào bảng công việc này.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng tính; trang tính
bảng tính; trang tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.