- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
phiếu công việc; lệnh công việc
Vui lòng gửi phiếu yêu cầu công việc.
phiếu công việc; lệnh sản xuất
Xin hãy đưa cho tôi một phiếu công việc.
phiếu yêu cầu dịch vụ; phiếu công việc (IT, dịch vụ khách hàng)
phiếu công việc; lệnh công việc
Vui lòng gửi phiếu yêu cầu công việc.
phiếu công việc; lệnh sản xuất
Xin hãy đưa cho tôi một phiếu công việc.
phiếu yêu cầu dịch vụ; phiếu công việc (IT, dịch vụ khách hàng)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
phiếu công việc; lệnh công việc
phiếu công việc; lệnh công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vui lòng gửi một phiếu yêu cầu dịch vụ.
Vui lòng gửi một phiếu yêu cầu dịch vụ.