- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
thị thực lao động; giấy phép lao động
Anh ấy đã xin thị thực lao động Trung Quốc.
thị thực lao động; giấy phép lao động
Anh ấy đã xin thị thực lao động Trung Quốc.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
thị thực lao động; giấy phép lao động
thị thực lao động; giấy phép lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.