- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
vừa làm vừa học (nói về học sinh/sinh viên)
Anh ấy vừa làm thêm vừa học.
học tập cải tạo (dành cho người chưa thành niên phạm tội)
Anh ấy bị gửi đến trường công đọc.
vừa làm vừa học (nói về học sinh/sinh viên)
Anh ấy vừa làm thêm vừa học.
học tập cải tạo (dành cho người chưa thành niên phạm tội)
Anh ấy bị gửi đến trường công đọc.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
vừa làm vừa học (nói về học sinh/sinh viên)
vừa làm vừa học (nói về học sinh/sinh viên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.