- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
Công Bộ là một bộ phận của chính phủ cổ đại.
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
Công Bộ là một bộ phận của chính phủ cổ đại.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.