- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền công; tiền lương
中做工作得到的钱zuò gōngzuò déda de qián
Tiền công mỗi ngày của anh ấy là bao nhiêu?
lương bổng; bổng lộc
中工作获得的报酬或钱gōngzuò huòdé de bàochou huò qián
Anh ấy nhận lương mỗi tháng.
tiền công; tiền lương
中做工作得到的钱zuò gōngzuò déda de qián
Tiền công mỗi ngày của anh ấy là bao nhiêu?
lương bổng; bổng lộc
中工作获得的报酬或钱gōngzuò huòdé de bàochou huò qián
Anh ấy nhận lương mỗi tháng.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền công; tiền lương
tiền công; tiền lương