- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
chẳng qua; dù sao cũng vậy
Dù sao thì cũng là như vậy.
chẳng qua; dù sao cũng vậy
Dù sao thì đó cũng chỉ là chuyện nhỏ.
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
Cùng lắm cũng chỉ là chuyện nhỏ thôi.
chẳng qua; dù sao cũng vậy
Dù sao thì cũng là như vậy.
chẳng qua; dù sao cũng vậy
Dù sao thì đó cũng chỉ là chuyện nhỏ.
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
Cùng lắm cũng chỉ là chuyện nhỏ thôi.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
chẳng qua; dù sao cũng vậy
chẳng qua; dù sao cũng vậy
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên