- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tả Tư (nhà văn, nhà thơ thời Tấn, thế kỷ 3)
Tả Tư là nhà văn thời Tây Tấn.
Tả Tư (nhà văn, nhà thơ thời Tấn, thế kỷ 3)
Tả Tư là nhà văn thời Tây Tấn.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tả Tư (nhà văn, nhà thơ thời Tấn, thế kỷ 3)
Tả Tư (nhà văn, nhà thơ thời Tấn, thế kỷ 3)