- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
Tôi đang đọc Tả thị Xuân Thu.
Tả Thị Xuân Thu (thường gọi là Tả Truyện)
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
Tôi đang đọc Tả thị Xuân Thu.
Tả Thị Xuân Thu (thường gọi là Tả Truyện)
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.