- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
suy nghĩ khéo léo; ý tưởng sáng tạo
Thiết kế này tràn đầy ý tưởng sáng tạo.
khả năng sáng tạo; sức sáng tạo
Thiết kế này tràn đầy sự khéo léo.
suy nghĩ khéo léo; ý tưởng sáng tạo
Thiết kế này tràn đầy ý tưởng sáng tạo.
khả năng sáng tạo; sức sáng tạo
Thiết kế này tràn đầy sự khéo léo.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
suy nghĩ khéo léo; ý tưởng sáng tạo
suy nghĩ khéo léo; ý tưởng sáng tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.