- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
người khéo tay; tay nghề giỏi
Cô ấy có đôi bàn tay khéo léo.
đôi tay khéo léo; khéo tay
Cô ấy có đôi tay khéo léo.
đôi bàn tay khéo léo; tay nghề khéo
Cô ấy thật sự là một người khéo tay.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người khéo tay; tay nghề giỏi
Cô ấy có đôi bàn tay khéo léo.
đôi tay khéo léo; khéo tay
Cô ấy có đôi tay khéo léo.
đôi bàn tay khéo léo; tay nghề khéo
Cô ấy thật sự là một người khéo tay.
người khéo tay; tay nghề giỏi